svelte

/'svelt/
Học thuật
Thân thiện
svelte

Une danseuse svelte exécute une pirouette sur scène.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mảnh khảnh, mảnh dẻ, dong dỏng: Dùng để miêu tả một người thân hình cao gầy một cách thanh thoát, duyên dáng hấp dẫn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle a une silhouette svelte. ( ấy có một dáng người mảnh khảnh.)
    • Le mannequin est remarquablement svelte. (Người mẫu này mảnh dẻ một cách đáng chú ý.)
    • Il est devenu plus svelte après son régime. (Anh ấy trở nên dong dỏng hơn sau chế độ ăn kiêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Garder la ligne svelte": giữ dáng mảnh khảnh.

    • Elle fait du sport pour garder la ligne svelte. ( ấy chơi thể thao để giữ dáng mảnh khảnh.)
  • "Une élégance svelte": một vẻ thanh thoát, duyên dáng mảnh dẻ.

    • La danseuse se déplace avec une élégance svelte. (Vũ công di chuyển với một vẻ duyên dáng mảnh dẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sveltesse (danh từ giống cái): sự mảnh dẻ, vẻ mảnh khảnh.
    • La sveltesse de sa taille est admirée. (Vẻ mảnh khảnh của vòng eo ấy được ngưỡng mộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Mince: gầy, mỏng.
  • Élancé: cao dong dỏng.
  • Fin: thanh mảnh.
Từ trái nghĩa
  • Gros: béo, to.
  • Corpulent: đẫy đà, mập mạp.
  • Rond: tròn trịa.
svelte

Une danseuse svelte exécute une pirouette sur scène.

tính từ
  1. mảnh khảnh, mảnh dẻ, dong dỏng
    • Taille svelte
      thân hình mảnh khảnh

Từ trái nghĩa

Từ chứa "svelte"