swingeing

/'swindʤiɳ/
Học thuật
Thân thiện
swingeing

The government introduced swingeing cuts to public spending.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất lớn, rất mạnh, nghiêm trọng: Dùng để mô tả một cái đó mức độ, quy mô hoặc tác động cực kỳ lớn, thường theo hướng tiêu cực hoặc gây khó khăn.
    • Nặng nề, khắc nghiệt: Chỉ sự trừng phạt, đánh thuế, hoặc biện pháp tính chất rất mạnh nghiêm trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The government introduced swingeing cuts to public spending. (Chính phủ đã đưa ra những khoản cắt giảm rất lớn đối với chi tiêu công.)
    • The company faces swingeing fines for violating environmental laws. (Công ty đối mặt với những khoản tiền phạt nặng nề vi phạm luật môi trường.)
    • He received a swingeing blow to his reputation after the scandal. (Ông ấy đã nhận một đòn giáng rất mạnh vào danh tiếng sau vụ bê bối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "swingeing majority": đa số rất lớn, áp đảo.

    • The party won a swingeing majority in the parliamentary elections. (Đảng đó giành được đa số áp đảo trong cuộc bầu cử quốc hội.)
  • "swingeing blow": đòn giáng mạnh, đòn chí tử.

    • The loss of their key player was a swingeing blow to the team's morale. (Việc mất đi cầu thủ chủ chốt một đòn giáng mạnh vào tinh thần của đội.)
Biến thể từ gần giống
  • Swinge (động từ, cổ): đánh mạnh, trừng phạt. (Từ này hiếm dùng, gốc của "swingeing").
  • Swinging (tính từ): một nghĩa hoàn toàn khác, thường "sôi động, phóng khoáng".
Từ đồng nghĩa
  • Severe: nghiêm trọng, khắc nghiệt.
  • Heavy: nặng nề.
  • Drastic: quyết liệt, mạnh mẽ.
  • Punitive: tính trừng phạt.
Từ trái nghĩa
  • Light: nhẹ.
  • Minor: nhỏ, không đáng kể.
  • Moderate: vừa phải, ôn hòa.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "swingeing" chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc báo chí, đặc biệt để mô tả các biện pháp tài chính (cắt giảm, thuế), hình phạt, hoặc sự chỉ trích.
  • Đây không phải một từ thông dụng trong hội thoại hàng ngày.
swingeing

The government introduced swingeing cuts to public spending.

tính từ
  1. to, lớn
    • swingeing majority
      số đông, đại đa số
  2. mạnh, búa bổ
    • a swingeing blow
      đòn búa bổ
  3. cừ, đặc sắc, hảo hạng

Từ tương tự

Từ gần giống