symbolique

tính từ
  1. tượng trưng, biểu tượng
    • Geste symbolique
      cử chỉ tượng trưng
    • Salaire symbolique
      số lượng tượng trưng (ít ỏi)
danh từ giống cái
  1. hiệu học
  2. hệhiệu
  3. (tôn giáo) tín điều học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "symbolique"

Từ có nhắc đến "symbolique"

symbolique
Un geste symbolique peut exprimer une émotion profonde.