sympathique

tính từ
  1. (sinh vật học; sinhhọc) (thuộc) thần kinh giao cảm
    • Nerf sympathique
      dây thần kinh giao cảm
  2. dễ thương, đáng yêu
    • Figure sympathique
      mặt dễ thương
    • Trouver quelqu'un sympathique
      thấy ai dễ thương
  3. (thân mật) rất thích
    • Une plage sympathique
      một bãi biển rất thích
  4. (từ , nghĩa ) thiện cảm, cảm tình (với ai, cái gì)
    • Être sympathique à quelqu'un
      thiện cảm với ai
    • encre sympathique
      mực bí mật (phải xoa một chất hóa học lên trên mới hiện )
danh từ giống đực
  1. (sinh vật học; sinhhọc) hệ thần kinh giao cảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "sympathique"

sympathique
Le nouveau voisin est très sympathique.