sympathy

/'simpəθi/
danh từ
  1. sự thông cảm; sự đồng tình
    • to enjoy the sympathy of somebody
      được sự đồng tình của ai
  2. sự thương cảm; mối thương cảm
    • to feel sympathy for somebody
      thương cảm ai
  3. sự đồng ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "sympathy"

sympathy
She felt deep sympathy for her friend who had lost a pet.