understanding

/,ʌndə'stændiɳ/
danh từ
  1. sự hiểu biết, sự am hiểu
    • to have a good understanding of economics
      am hiểu về kinh tế
  2. óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ
    • he has an excellent understanding
      anh ấy rất thông minh
  3. quan niệm
    • in my understanding of the matter
      theo quan niệm của tôi về việc này
  4. sự thoả thuận; sự thông cảm, sự hiểu nhau
    • to come to an understanding with
      đi đến thoả thuận với
  5. điều kiện
    • on this understanding
      với điều kiện này
    • on the understanding that
      với điều kiện
  6. (số nhiều) (từ lóng) chân, cẳng; giày, dép
tính từ
  1. hiểu biết
    • an understanding man
      một người hiểu biết
  2. thông minh, sáng ý, mau hiểu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "understanding"

Từ có nhắc đến "understanding"

understanding
An understanding friend listens carefully to someone sharing their feelings.