synchrone

tính từ
  1. đồng bộ
    • Oscillations synchrones de deux pendules
      dao động đồng bộ của hai quả lắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "synchrone"

Từ có nhắc đến "synchrone"

synchrone
Deux pendules oscillent de manière synchrone.