syndrome

/'sindrəm/
danh từ giống đực
  1. (y học) hội chứng
    • Syndrome clinique
      hội chứng lâm sàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "syndrome"

syndrome
Le médecin explique le syndrome au patient.