synoptic

/si'nɔptik/
tính từ
  1. khái quát, tóm tắt
  2. (thuộc) sách Phúc âm tóm tắt
danh từ+ Cách viết khác : (synoptist)
  1. người viết bản tóm tắt sách Phúc âm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "synoptic"

synoptic
A synoptic chart displays weather patterns across a large region.