synoptic
/si'nɔptik/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Khái quát, tóm tắt: Cung cấp một cái nhìn tổng thể, bao quát hoặc tóm lược các điểm chính của một chủ đề rộng lớn.
- (Thuộc về) sách Phúc âm tóm tắt: Liên quan đến ba sách Phúc âm đầu tiên của Tân Ước (Matthew, Mark, Luke), vì chúng trình bày câu chuyện về cuộc đời Chúa Giê-su từ một góc nhìn tương tự và có thể so sánh được.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The professor gave a synoptic overview of European history. (Giáo sư đã đưa ra một cái nhìn khái quát về lịch sử châu Âu.)
- The report includes a synoptic table comparing the key features. (Báo cáo bao gồm một bảng tóm tắt so sánh các đặc điểm chính.)
- The Synoptic Gospels share many similar stories. (Các sách Phúc âm Tóm lược có chung nhiều câu chuyện tương tự.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Synoptic view: Góc nhìn khái quát, cái nhìn tổng thể.
- From the mountain top, we had a synoptic view of the entire valley. (Từ đỉnh núi, chúng tôi có một cái nhìn tổng thể về toàn bộ thung lũng.)
- Synoptic approach: Phương pháp tiếp cận tổng hợp/tóm lược.
- His research takes a synoptic approach to the literary period. (Nghiên cứu của anh ấy áp dụng phương pháp tiếp cận tổng hợp đối với giai đoạn văn học.)
Biến thể và từ gần giống
- Synoptical (tính từ): Một biến thể cách viết khác của "synoptic", cùng nghĩa.
- Synoptist (danh từ): Người viết bản tóm tắt; đặc biệt chỉ tác giả của một trong ba sách Phúc âm Tóm lược.
- Synopsis (danh từ): Bản tóm tắt, đại cương (ví dụ: tóm tắt cốt truyện phim).
Từ đồng nghĩa
- Summarized (được tóm tắt)
- General (chung, tổng quát)
- Comprehensive (toàn diện, bao quát)
- Panoramic (toàn cảnh)
Từ trái nghĩa
- Detailed (chi tiết)
- Exhaustive (toàn diện, đầy đủ chi tiết)
- Specific (cụ thể)
tính từ
- khái quát, tóm tắt
- (thuộc) sách Phúc âm tóm tắt
danh từ+ Cách viết khác : (synoptist)
- người viết bản tóm tắt sách Phúc âm