synoptic

/si'nɔptik/
Học thuật
Thân thiện
synoptic

A synoptic chart displays weather patterns across a large region.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khái quát, tóm tắt: Cung cấp một cái nhìn tổng thể, bao quát hoặc tóm lược các điểm chính của một chủ đề rộng lớn.
    • (Thuộc về) sách Phúc âm tóm tắt: Liên quan đến ba sách Phúc âm đầu tiên của Tân Ước (Matthew, Mark, Luke), chúng trình bày câu chuyện về cuộc đời Chúa Giê-su từ một góc nhìn tương tự có thể so sánh được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The professor gave a synoptic overview of European history. (Giáo sư đã đưa ra một cái nhìn khái quát về lịch sử châu Âu.)
    • The report includes a synoptic table comparing the key features. (Báo cáo bao gồm một bảng tóm tắt so sánh các đặc điểm chính.)
    • The Synoptic Gospels share many similar stories. (Các sách Phúc âm Tóm lược chung nhiều câu chuyện tương tự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Synoptic view: Góc nhìn khái quát, cái nhìn tổng thể.
    • From the mountain top, we had a synoptic view of the entire valley. (Từ đỉnh núi, chúng tôi một cái nhìn tổng thể về toàn bộ thung lũng.)
  • Synoptic approach: Phương pháp tiếp cận tổng hợp/tóm lược.
    • His research takes a synoptic approach to the literary period. (Nghiên cứu của anh ấy áp dụng phương pháp tiếp cận tổng hợp đối với giai đoạn văn học.)
Biến thể từ gần giống
  • Synoptical (tính từ): Một biến thể cách viết khác của "synoptic", cùng nghĩa.
  • Synoptist (danh từ): Người viết bản tóm tắt; đặc biệt chỉ tác giả của một trong ba sách Phúc âm Tóm lược.
  • Synopsis (danh từ): Bản tóm tắt, đại cương ( dụ: tóm tắt cốt truyện phim).
Từ đồng nghĩa
  • Summarized (được tóm tắt)
  • General (chung, tổng quát)
  • Comprehensive (toàn diện, bao quát)
  • Panoramic (toàn cảnh)
Từ trái nghĩa
  • Detailed (chi tiết)
  • Exhaustive (toàn diện, đầy đủ chi tiết)
  • Specific (cụ thể)
synoptic

A synoptic chart displays weather patterns across a large region.

tính từ
  1. khái quát, tóm tắt
  2. (thuộc) sách Phúc âm tóm tắt
danh từ+ Cách viết khác : (synoptist)
  1. người viết bản tóm tắt sách Phúc âm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "synoptic"