synthétique

Học thuật
Thân thiện
synthétique

La méthode synthétique permet de créer des matériaux comme le caoutchouc synthétique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tổng hợp: Chỉ một chất, vật liệu hoặc sản phẩm được tạo ra thông qua các quá trình hóa học nhân tạo, bắt chước hoặc thay thế cho một chất tự nhiên.
    • Tổng quan, khái quát: (Trong lĩnh vực triết học hoặc phương pháp luận) Chỉ một cách tiếp cận đi từ các yếu tố đơn lẻ để xây dựng nên một cái nhìn toàn thể, hoặc một kết luận được rút ra từ việc tổng hợp nhiều thông tin.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les tissus synthétiques sont souvent moins chers que la soie naturelle. (Vải tổng hợp thường rẻ hơn lụa tự nhiên.)
    • Cette étude offre une vision synthétique du problème. (Nghiên cứu này đưa ra một cái nhìn tổng quan về vấn đề.)
    • Il a une intelligence synthétique, capable de relier des idées disparates. (Anh ấy trí thông minh tổng hợp, có thể liên kết những ý tưởng khác biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Langage synthétique": Ngôn ngữ tổng hợp, một loại ngôn ngữ xu hướng kết hợp nhiều morpheme (đơn vị ngữ nghĩa) vào trong một từ.
  • "Méthode synthétique": Phương pháp tổng hợp, đối lập với phương pháp phân tích. Đâyphương pháp đi từ cái đơn giản đến cái phức tạp, từ các bộ phận đến toàn thể.
Biến thể từ gần giống
  • Synthèse (danh từ giống cái): sự tổng hợp, bản tóm tắt.
    • Faire la synthèse d'un débat. (Tổng hợp một cuộc tranh luận.)
  • Synthétiser (động từ): tổng hợp, tóm tắt.
    • Synthétiser un article en quelques lignes. (Tóm tắt một bài báo trong vài dòng.)
  • Synthétiquement (trạng từ): một cách tổng hợp, một cách khái quát.
    • Expliquer synthétiquement un concept. (Giải thích khái quát một khái niệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Artificiel: nhân tạo (nhấn mạnh vào việc không trong tự nhiên).
  • Résumé: tóm tắt (chỉ nghĩa "khái quát").
  • Global: toàn thể, tổng thể.
Từ trái nghĩa
  • Naturel: tự nhiên.
  • Analytique: phân tích (đối lập với phương pháp tổng hợp).
synthétique

La méthode synthétique permet de créer des matériaux comme le caoutchouc synthétique.

tính từ
  1. tổng hợp
    • Méthode synthétique
      những phương pháp tổnh hợp
    • caoutchouc sysnthétique
      cao su tổng hợp