systole

/'sistəli/
danh từ giống cái
  1. (sinh vật học; sinhhọc) tâm thu
    • Systole ventriculaire
      tâm thu thất
    • Systole en écho
      tâm thu vang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "systole"

systole
Le cœur humain montre la systole ventriculaire lors de sa contraction.