séculier

tính từ
  1. (tôn giáo) thế tục
    • Autorité ecclésiastique ou séculière
      quyền giáo hội hay quyền thế tục, quyền đạo hay quyền đời
  2. ngoài đời, họ đạo (khôngtrong dòng tu)
    • Clergé séculier
      giới giáo sĩ
  3. ngoài đời, giới giáo sĩhọ đạo
    • bras séculier
      xem bras

Khám phá thêm

Các từ liên quan

séculier
Un prêtre séculier discute avec des villageois sur la place du marché.