sénateur

danh từ giống đực
  1. thượng nghị sĩ
  2. (sử học) nghị viện nguyên lão
    • train de sénateur
      dáng bệ vệ
    • Aller son train de sénateur
      đi bệ vệ
danh từ giống đực
  1. (động vật học) mòng biển tuyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sénateur
Un sénateur marche d'un pas solennel dans un couloir du palais.