sentier

danh từ giống đực
  1. đường hẹp, đường mòn
  2. (nghĩa bóng) con đường
    • Les sentiers de l'honneur
      con đường vinh dự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sentier"

sentier
Un sentier serpente à travers la forêt.