sentir

ngoại động từ
  1. cảm thấy, nhận thấy, thấy
    • Sentir une douce chaleur
      cảm thấy ấm áp dễ chịu
    • Sentir son incapacité
      nhận thấy sự bất lực của mình
  2. ngửi, ngửi thấy
    • Sentir une fleur
      ngửi hoa
    • Sentir une odeur exquise
      ngửi thấy mùi thơm ngát
  3. có mùi, tỏa mùi
    • Bonbon qui sent la menthe
      kẹo có mùi bạc hà
  4. ôi, có mùi ôi
    • Viande qui commence à sentir
      thịt đã bắt đầu ôi
  5. có vị, có vẻ giống như
    • Cette prose sent la poésie
      bài văn xuôi này có vị thơ
    • Langage qui sent la province
      ngôn ngữ có vẻ tỉnh lẻ
    • cela sent la fin
      chết đến nơi rồi
    • faire sentir
      làm cho thấy
    • Faire sentir son autorité
      làm cho thấy oai mình, ra oai
    • Faire sentir toutes les lettres en parlant
      nhấn từng chữ khi nói
    • faire sentir la force de son bras
      cho biết tay
    • ne pouvoir sentir quelqu'un
      không chịu nổi ai, ghét cay ghét đắng ai
    • ne rien sentir pour
      không ưa, không cảm tình với
    • se faire sentir
      biểu lộ
    • Le froid se fait sentir
      rét đã thấy
    • sentir le fagot
      xem fagot
    • sentir le sapin
      xem sapin
    • sentir venir quelqu'un de loin
      đoán trước ai sẽ đến; đoán trước ý nghĩ của ai
nội động từ
  1. tỏa mùi, bốc mùi
    • Ce bouquet sent bon
      hoa tỏa mùi thơm
  2. hôi, thối; ôi
    • Ce poisson sent
      này ôi
    • cela ne sent pas bon
      việc ấy chẳng lành đâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan