sể

sể

Người dân quê thường đi cắt sể về làm chổi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cây thuộc họ Cỏ, thân cứng, thường dùng để làm chổi: "sể" tên gọi của một loại cây mọc hoang, thân cứng bền, thường được sử dụng để chế tạo thành chổi quét.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người dân quê thường đi cắt sể về làm chổi. (Người dân nông thôn thường đi cắt cây sể về để làm chổi.)
    • Chổi sể quét sân rất sạch bền. (Chổi làm từ cây sể quét sân rất sạch độ bền cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "sể" hầu như chỉ xuất hiện trong cụm từ "chổi sể" để chỉ loại chổi được làm từ cây này. Ít khi dùng độc lập.
    • Cái chổi sể nhà tôi đã dùng mười năm vẫn còn tốt. (Cây chổi sể nhà tôi đã sử dụng mười năm nhưng vẫn còn tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Chổi sể (danh từ): loại chổi được làm từ cây sể, thường dùng để quét sân, sân gạch hoặc những nơi bề mặt rộng thô.
    • Mua một cây chổi sể mới để quét sân. (Mua một cây chổi sể mới để quét sân.)
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "sể" trong tiếng Việt hiện đại gần như không bao giờ được sử dụng đơn độc. luôn đi kèm với từ "chổi" để tạo thành danh từ ghép "chổi sể". Do đó, khi gặp từ này, người học cần hiểu tên một loại nguyên liệu (cây) dùng để làm một vật dụng cụ thể (chổi).