se
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Gần khô, hơi khô: Trạng thái của vật (thường là vải, quần áo, thực vật) sau khi phơi, ráo nước nhưng chưa hoàn toàn khô hẳn.
- Khô và lạnh (về thời tiết): Thời tiết có đặc điểm khô và se lạnh, thường vào mùa đông hoặc đầu xuân.
Động từ:
- Co thắt lại, thắt lại (về cảm xúc): Cảm giác đau xót, buồn thương khiến lòng dạ như bị siết chặt lại.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Lá thuốc phơi ngoài nắng đã se. (Lá thuốc phơi ngoài nắng đã gần khô.)
- Trời chuyển se lạnh khi mùa đông đến. (Trời chuyển khô và lạnh khi mùa đông đến.)
Động từ:
- Nhìn cảnh tượng ấy, lòng tôi chợt se lại. (Nhìn cảnh tượng ấy, lòng tôi chợt thắt lại vì đau xót.)
- Nỗi buồn khiến trái tim cô se thắt. (Nỗi buồn khiến trái tim cô co thắt lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
"se lạnh": Cụm từ miêu tả thời tiết khô và có cái lạnh the thé, dễ chịu hoặc hơi buốt.
- Sáng sớm, không khí se se lạnh. (Sáng sớm, không khí khô và hơi lạnh.)
"lòng se lại": Cụm từ diễn tả cảm giác đau đớn, xót xa thắt nghẹn trong lòng.
- Nghe tin dữ, lòng bà se lại. (Nghe tin dữ, lòng bà đau xót thắt lại.)
Biến thể và từ gần giống
Se se (tính từ): Dạng láy, nhấn mạnh trạng thái hơi khô hoặc cảm giác lạnh nhẹ, the thé.
- Gió heo may thổi se se. (Gió heo may thổi mang theo cái lạnh khô the thé.)
Khô (tính từ): Trạng thái không còn ẩm ướt, nước. "Se" chỉ mức độ gần khô, chưa hoàn toàn như "khô".
- Ráo (tính từ): Đã hết nước bên ngoài, thường dùng cho vật sau khi phơi hoặc lau. "Se" có thể là giai đoạn sau "ráo" và trước "khô hẳn".
Từ đồng nghĩa
- Gần khô: Đã ráo nước nhiều, sắp khô hẳn.
- Thắt lại (nghĩa bóng): Co rút, siết chặt lại (về cảm xúc).
- tt 1. Gần khô: Kẻ hái rau tần, nước bọt se (Hồng-đức quốc âm thi tập); Quần áo phơi đã se. 2. Cảm thấy đau xót trong lòng: Lòng tôi chợt se lại (VNgGiáp).