se

  1. tt 1. Gần khô: Kẻ hái rau tần, nước bọt se (Hồng-đức quốc âm thi tập); Quần áo phơi đã se. 2. Cảm thấy đau xót trong lòng: Lòng tôi chợt se lại (VNgGiáp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "se"

se
Quần áo phơi ngoài nắng đã bắt đầu se lại.