se

Học thuật
Thân thiện
se

Quần áo phơi ngoài nắng đã bắt đầu se lại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Gần khô, hơi khô: Trạng thái của vật (thường vải, quần áo, thực vật) sau khi phơi, ráo nước nhưng chưa hoàn toàn khô hẳn.
    • Khô lạnh (về thời tiết): Thời tiết đặc điểm khô se lạnh, thường vào mùa đông hoặc đầu xuân.
  2. Động từ:

    • Co thắt lại, thắt lại (về cảm xúc): Cảm giác đau xót, buồn thương khiến lòng dạ như bị siết chặt lại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • thuốc phơi ngoài nắng đã se. ( thuốc phơi ngoài nắng đã gần khô.)
    • Trời chuyển se lạnh khi mùa đông đến. (Trời chuyển khô lạnh khi mùa đông đến.)
  • Động từ:

    • Nhìn cảnh tượng ấy, lòng tôi chợt se lại. (Nhìn cảnh tượng ấy, lòng tôi chợt thắt lại đau xót.)
    • Nỗi buồn khiến trái tim se thắt. (Nỗi buồn khiến trái tim co thắt lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se lạnh": Cụm từ miêu tả thời tiết khô cái lạnh the thé, dễ chịu hoặc hơi buốt.

    • Sáng sớm, không khí se se lạnh. (Sáng sớm, không khí khô hơi lạnh.)
  • "lòng se lại": Cụm từ diễn tả cảm giác đau đớn, xót xa thắt nghẹn trong lòng.

    • Nghe tin dữ, lòng se lại. (Nghe tin dữ, lòng đau xót thắt lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Se se (tính từ): Dạng láy, nhấn mạnh trạng thái hơi khô hoặc cảm giác lạnh nhẹ, the thé.

    • Gió heo may thổi se se. (Gió heo may thổi mang theo cái lạnh khô the thé.)
  • Khô (tính từ): Trạng thái không còn ẩm ướt, nước. "Se" chỉ mức độ gần khô, chưa hoàn toàn như "khô".

  • Ráo (tính từ): Đã hết nước bên ngoài, thường dùng cho vật sau khi phơi hoặc lau. "Se" có thể giai đoạn sau "ráo" trước "khô hẳn".
Từ đồng nghĩa
  • Gần khô: Đã ráo nước nhiều, sắp khô hẳn.
  • Thắt lại (nghĩa bóng): Co rút, siết chặt lại (về cảm xúc).
se

Quần áo phơi ngoài nắng đã bắt đầu se lại.

  1. tt 1. Gần khô: Kẻ hái rau tần, nước bọt se (Hồng-đức quốc âm thi tập); Quần áo phơi đã se. 2. Cảm thấy đau xót trong lòng: Lòng tôi chợt se lại (VNgGiáp).