sứa

  1. 1 dt. Loại động vật không xương, sốngbiển, mình như cái tán, nhiều tua, thịt bùng nhùng như keo, trong suốt, ăn được.
  2. 2 dt. Nhạc khí gồm hai miếng gỗ hơi cong dùng để nhịp: sứa nhịp sứa.
  3. 3 đgt., đphg (Trẻ con) trớ: Em nhiều nên sứa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sứa
Một con sứa màu hồng nhạt bơi lơ lửng trong làn nước biển trong xanh.