sứ

  1. d. Đồ gốm làm bằng đất thó trắng nung chín tráng men : Bát sứ.
  2. d. 1. Chức quan vâng mệnh vua đi giao thiệp với nước ngoài. Đi sứ. a. Vâng mệnh vua đi giao thiệp với nước ngoài. b. Nhận làm một việc khó khăn nguy hiểm. 2. Chức "công sứ" nói tắt () : Quan sứ. Tòa sứ. Phòng giấy của viên công sứ thời Pháp thuộc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sứ
Mẹ đặt chiếc bát sứ trắng lên bàn ăn.