tài giảm

  1. đgt. (khhc) Giảm bớt, cắt giảm: tài giảm quân số chính quy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tài giảm
Bộ chỉ huy quyết định tài giảm quân số trong khu vực.