tài giảm

Học thuật
Thân thiện
tài giảm

Bộ chỉ huy quyết định tài giảm quân số trong khu vực.

Định nghĩa
  1. Động từ (khẩu ngữ, văn chương):
    • Giảm bớt, cắt giảm một phần: Hành động làm cho số lượng, quy mô hoặc mức độ của một cái đó trở nên ít hơn, thường chủ đích kế hoạch.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tài giảm" trong văn phong hành chính, chính trị: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản, thông báo chính thức liên quan đến việc cắt giảm nhân sự, ngân sách hoặc lực lượng.
    • Nghị quyết về việc tài giảm đầu công đã được thông qua.
Biến thể từ gần giống
  • Giảm bớt (động từ): Làm cho ít đi, bớt đi. (Từ thông dụng phạm vi sử dụng rộng hơn "tài giảm").
  • Cắt giảm (động từ): Giảm đi bằng cách cắt bỏ một phần. (Nhấn mạnh hành động loại bỏ, thường dùng cho ngân sách, chi tiêu, nhân sự).
  • Thu hẹp (động từ): Làm cho nhỏ hơn về quy mô, phạm vi.
  • Tiết giảm (động từ): Giảm bớt một cách tiết kiệm, kiểm soát (thường dùng cho chi tiêu, năng lượng).
Từ đồng nghĩa
  • Giảm thiểu
  • Thu gọn
  • Hạ bớt
Từ trái nghĩa
  • Tăng cường
  • Mở rộng
  • Bổ sung
  • Gia tăng
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: "Tài giảm" từ sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết, văn bản hành chính, báo chí hoặc các ngữ cảnh chính trị, quân sự hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Đối tượng: Từ này thường đi với các danh từ chỉ những thứ tính hệ thống, quy mô như:
tài giảm

Bộ chỉ huy quyết định tài giảm quân số trong khu vực.

  1. đgt. (khhc) Giảm bớt, cắt giảm: tài giảm quân số chính quy.

Từ gần giống