tài phiệt

Học thuật
Thân thiện
tài phiệt

Một tài phiệt ngồi trong văn phòng sang trọng của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tầng lớp tư bản tài chính thế lực lớn, nắm quyền chi phối nền kinh tế chính trịcác nước tư bản chủ nghĩa. Từ này thường dùng để chỉ một nhóm nhỏ các cá nhân hoặc gia tộc cực kỳ giàu có quyền lực.
    • Tập đoàn tài chính lớn sức ảnh hưởng bao trùm. "Tài phiệt" cũng có thể ám chỉ bản thân các tập đoàn, tổ hợp tư bản khổng lồ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giới tài phiệt nắm giữ phần lớn tài sản quyền lực trong xã hội.
    • Sự phát triển của các tập đoàn tài phiệt đôi khi dẫn đến tình trạng độc quyền trong kinh tế.
    • Chính sách mới nhằm kiểm soát hoạt động của các tài phiệt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chủ nghĩa tài phiệt": chỉ hệ thống hoặc trạng thái xã hội bị chi phối bởi giới tài phiệt.

    • Chủ nghĩa tài phiệt có thể làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
  • "gia tộc tài phiệt": chỉ những dòng họ, gia đình nắm giữ quyền lực tài chính lớn qua nhiều thế hệ.

    • Gia tộc đó được xem một gia tộc tài phiệt ảnh hưởng toàn cầu.
Biến thể từ liên quan
  • Tư bản tài chính (danh từ): khối tư bản tập trung trong lĩnh vực ngân hàng tài chính, thường nền tảng hình thành tài phiệt.
  • Độc quyền (danh từ): tình trạng thị trường bị chi phối bởi một hoặc một số ít tổ chức, thường kết quả từ sự phát triển của tài phiệt.
  • Oligarch (danh từ, từ mượn): từ tiếng Anh, có nghĩa tương đương, chỉ người cầm quyền trong một nhóm nhỏ, thường dùng trong bối cảnh chính trị - tài chính.
Từ đồng nghĩa
  • Giới tư bản tài chính: nhấn mạnh thành phần tư bản trong lĩnh vực tiền tệ, tín dụng.
  • Trùm tư bản: thường dùng để chỉ cá nhân đứng đầu các tập đoàn tư bản lớn, sắc thái mạnh hơn.
  • Đại tư bản: chỉ những nhà tư bản quy mô thế lực rất lớn.
Cụm từ liên quan
  • Bọn tài phiệt: cụm từ mang sắc thái phê phán, chỉ tập thể giới tài phiệt.

    • Bọn tài phiệt thao túng thị trường chứng khoán.
  • Thế lực tài phiệt: nhấn mạnh đến quyền lực sức ảnh hưởng của nhóm này.

    • Thế lực tài phiệt đang len lỏi vào nhiều lĩnh vực của đời sống.
Thành ngữ/Từ vựng học thuật liên quan
  • Độc quyền tài phiệt: chỉ tình trạng độc quyền được hình thành duy trì bởi sức mạnh của các tập đoàn tài chính khổng lồ.

    • Nền kinh tế rơi vào tình trạng độc quyền tài phiệt.
  • Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước: một giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tư bản, trong đó nhà nước các tổ chức độc quyền, tài phiệt gắn bó chặt chẽ với nhau.

tài phiệt

Một tài phiệt ngồi trong văn phòng sang trọng của mình.

  1. d. Tư bản tài chính thế lực, nắm quyền chi phối kinh tế - chính trịcác nước tư bản. Giới tài phiệt.