témoin

danh từ giống đực
  1. người làm chứng, nhân chứng, chứng tá
    • Confronter un accusé avec des témoins
      đối chất ngừơi bị cáo với chứng tá
  2. người chứng kiến
    • Être témoin d'un accident
      chứng kiến một tai nạn
    • Servir de témoin pour un mariage
      người chứng kiến cho một cuộc hôn nhân
  3. bằng chứng
    • Ce temple est l'un des témoins de l'art architectural de nos ancêtres
      ngôi đền nàymột trong những bằng chứng về nghệ thuật kiến trúc của tổ tiên chúng ta
  4. dất chứng (trừ lại khi đào đất)
  5. cây chứng (chừa lại trong rừng không đốt)
  6. vật đối chứng (động vật hay thực vật không thí nghiệm)
  7. (thể dục thể thao) que chuyền tay (trong một cuộc chạy đua tiếp sức)
    • Passage du témoin
      sự chuyền que chuyền tay
    • faux témoin
      chứng tá gian
    • le ciel m'est témoin
      trời chứng cho tôi
    • parler devant témoins
      nóingười làm chứng
    • prendre à témoin
      xem prendre
    • témoin à charge
      xem charge
    • témoin à décharge
      xem décharge
    • témoin muet
      vật làm chứng cứ
    • témoin oculaire
      xem oculaire
tính từ
  1. làm chứng
    • Lampe témoin
      cái đèn làm chứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

témoin
Un témoin raconte ce qu'il a vu à la police.