demain

phó từ
  1. mai, ngày mai
  2. nay mai, trong tương lai
    • c'est pas demain la veille
      (thân mật) còn xơi
danh từ giống đực
  1. ngày mai
    • Demain est jour férié
      ngày maingày lễ
  2. tương lai
    • Le monde de demain
      thế giới tương lai
    • à demain
      thôi, mai gặp nhé
    • jusqu'à demain
      còn lâu
    • Il bavarderait jusqu'à demain
      tán thì còn lâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

demain
Demain, nous irons au parc.