tình trường

  1. (arch.) sphère de l'amour ; amour.
    • Đắm say trong tình trường
      être passionné d'amour.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tình trường"

tình trường
Một chàng trai đắm đuối trong tình trường.