tông

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dòng dõi, nòi giống: "tông" chỉ dòng họ, nguồn gốc gia đình, thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc cổ.
    • Dòng họ địa vị cao: "tông" cũng có nghĩadòng dõi quý phái, tốt đẹp.
  2. Động từ:

    • Va chạm, đụng mạnh: "tông" diễn tả hành động hai vật thể va vào nhau với lực mạnh.
    • Đâm vào: "tông" dùng để chỉ việc một vật lao vào vật khác một cách bất ngờ hoặc cố ý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh. (Con cái trong dòng họ thường nét giống cha mẹ, tổ tiên.)
    • Anh ấy xuất thân từ một tông tộc danh giá. (Anh ấy thuộc dòng dõi gia đình tiếng tăm.)
  • Động từ:

    • Xe đạp tông vào gốc cây. (Xe đạp va mạnh vào gốc cây.)
    • Hai chiếc xe hơi tông nhau trên đường cao tốc. (Hai chiếc xe hơi đâm vào nhau trên đường cao tốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tông đơ": dụng cụ cắt tóc dùng lưỡi dao di động, tạo kiểu tóc.

    • Thợ cắt tóc dùng tông đơ để cắt tóc ngắn. (Thợ cắt tóc sử dụng tông đơ để cắt tóc ngắn.)
  • "tông màu": gam màu chủ đạo trong hội họa hoặc thiết kế.

    • Bức tranh sử dụng tông màu ấm. (Bức tranh dùng gam màu ấm áp.)
  • "tông (xe) cộ": (từ lóng) chỉ việc đâm xe hoặc va chạm giao thông.

    • Vụ tông xe làm tắc đường cả tiếng đồng hồ. (Vụ đâm xe gây tắc đường cả tiếng đồng hồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dòng tông (danh từ): dòng họ, dòng dõi.

    • Gia phả ghi các dòng tông trong họ. (Gia phả ghi chép chi tiết các dòng họ.)
  • Chính tông (tính từ): thuộc dòng chính, hợp pháp.

    • Đây hàng chính tông, không phải hàng nhái. (Đây hàng chính hãng, không phải hàng giả.)
Từ đồng nghĩa
  • Đâm (động từ): va mạnh, vào.

    • Xe đâm vào tường. (Xe va mạnh vào tường.)
  • Va (động từ): chạm vào nhau nhẹ hoặc mạnh.

    • Hai chiếc xe va vào nhau. (Hai chiếc xe chạm vào nhau.)
  • Dòng dõi (danh từ): dòng họ, nòi giống.

    • Anh ấy dòng dõi trâm anh. (Anh ấy thuộc dòng họ quyền quý.)
Thành ngữ liên quan
  • Con nhà tông: con cái trong dòng họ, thường mang nét giống tổ tiên.

    • Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh. (Con cái thường thừa hưởng đặc điểm từ cha mẹ, dòng họ.)
  • Tông vào đâu cũng được: (khẩu ngữ) chỉ việc làm liều, không sợ hậu quả.

    • Anh ta lái xe ẩu, tông vào đâu cũng được. (Anh ta lái xe ẩu, không sợ va chạm.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tông"

tông
Hai chiếc xe tông nhau ở ngã tư.