tọng

  1. đg. 1 (kng.). Cho vào một nơi nào đó dồn xuống cho thật đầy, thật chặt. Tọng gạo vào bao. 2 (thgt.). Ăn một cách thô tục, tham lam, chỉ cốt cho được nhiều. Tọng đầy dạ dày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tọng"

tọng
Hắn tọng gạo vào bao thật chặt.