tông

  1. (arch.) bonne lignée; bonne famille
    • con nhà tông
      enfant de bonne famille
  2. (dialecte) heurter
    • Tông đầu vào tường
      heurter son front contre un mur
    • Hai xe tông nhau
      deux voitures se sont heurtées

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tông"

tông
Hai chiếc xe tông nhau ở ngã tư.