túi con

  1. pochette; gousset.
    • Túi con để đồng hồ
      gousset pour montre.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

túi con
Một người đàn ông rút chiếc đồng hồ bỏ túi ra từ túi con trên áo vest.