tăng gia

  1. (thường tăng gia sản xuất) augmenter la production par des appoints de culture d'élevage;
  2. planter (élever) en appoint.
    • Tăng gia được hai trăm gốc sắn
      planter en appoint deux cents pieds de manioc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tăng gia"

Proverbs and Idioms

tăng gia
Người nông dân tăng gia sản xuất bằng cách trồng thêm rau trong vườn.