tơ tưởng

Học thuật
Thân thiện
tơ tưởng

Cô gái cứ tơ tưởng về người bạn thân nhất của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Luôn nghĩ tới, luôn mong mỏi ao ước thầm lặng về một điều đó hoặc một ai đó: "tơ tưởng" diễn tả trạng thái tâm trí luôn hướng về một đối tượng với sự nhớ nhung, mong mỏi, thường một cách mơ mộng, vô vọng hoặc không thực tế.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy cứ tơ tưởng về chàng trai ấy suốt ngày.
    • Đừng tơ tưởng chuyện làm giàu nữa, hãy tập trung vào công việc hiện tại.
    • Anh ta ngồi đó, mắt nhìn xa xăm, tơ tưởng đến quê hương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tơ tưởng vẩn ": nghĩ ngợi, mơ mộng về những điều không thiết thực, không mục đích rõ ràng.

    • Cậu ấy suốt ngày chỉ biết tơ tưởng vẩn , chẳng lo học hành.
  • "tơ tưởng xa vời": mong ước, nghĩ về những điều quá viển vông, khó khả năng thành hiện thực.

    • Những kế hoạch đó chỉ tơ tưởng xa vời thôi.
Biến thể từ gần giống
  • Mơ tưởng (động từ): mơ ước, tưởng tượng về điều đó tốt đẹp, thường mang tính viển vông.

    • Anh ta mơ tưởng đến một tương lai huy hoàng.
  • Vấn vương (động từ): bị vương vấn, lưu luyến không dứt (thường về tình cảm).

    • Mối tình đầu khiến lòng anh vấn vương mãi.
Từ đồng nghĩa
  • Thầm mong: mong mỏi một cách thầm kín, không nói ra.
  • Ngóng trông: chờ đợi, mong mỏi tha thiết.
  • Mộng : sống trong mộng tưởng, ảo tưởng.
Từ trái nghĩa
  • Quên lãng: không còn nhớ đến, bỏ qua.
  • Thực tế: sống suy nghĩ dựa trên những thật, khả thi.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đêm năm canh tơ tưởng: diễn tả nỗi nhớ nhung da diết suốt đêm dài (thường trong thơ ca).

    • Đêm năm canh tơ tưởng, ngày sáu khắc mong chờ.
  • Tơ tưởng tơ lòng: cụm từ mang tính văn chương, diễn tả nỗi nhớ nhung, tơ vương trong lòng.

    • Bao nhiêu tơ tưởng tơ lòng, bấy nhiêu thương nhớ trong lòng hỡi em.
tơ tưởng

Cô gái cứ tơ tưởng về người bạn thân nhất của mình.

  1. đgt. Luôn nghĩ tới, luôn mong mỏi ao ước thầm lặng: cứ tơ tưởng về chàng trai ấy Đừng tơ tưởng chuyện làm giàu nữa.