tươi trẻ

  1. jeune et frais; jeune et vivant.
    • Tâm hồn tươi trẻ
      âme jeune et fraîche;
    • Nét mặt tươi trẻ
      traits jeunes et vivants.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tươi trẻ"

tươi trẻ
Một người phụ nữ có nét mặt tươi trẻ đang cười trong công viên.