tương lai

  1. futur; avenir; lendemain.
    • Quá khứ , hiện tại tương lai
      le passé, le présent et le futur;
    • Triển vọng tương lai
      perspectives d'avenir;
    • Một thầy thuốc trẻ tương lai
      un jeune médecin d'avenir;
    • chẳng tương lai nào
      il n'a aucun avenir;
    • Nghĩ đến tương lai
      songer au lendemain.
  2. futur.
    • Các thế hệ tương lai
      les générations futures
    • thời tương lai
      (ngôn ngữ) futur.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

tương lai
Các em học sinh đang vẽ những bức tranh về tương lai của mình.