tạm bợ

  1. provisoire; de fortune.
    • Chiếc giường tạm bợ
      un lit de fortune.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tạm bợ"

tạm bợ
Cuộc sống tạm bợ của họ trong căn lều nhỏ đã kết thúc.