tấn công

  1. đg. 1 . Đánh trước vào quân địch. 2. Tác động trước để dồn đối phương vào thế ít nhiều bị động : Tấn công ngoại giao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tấn công
Một con sư tử tấn công con mồi trên thảo nguyên.