tất cả

  1. đ. Từ dùng để chỉ số lượng toàn bộ, không trừ một cái hoặc không trừ một ai. Mua tất cả. Tất cả đều đồng ý. Tất cả chúng ta.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tất cả
Tất cả các quả bóng bay đều bay lên trời.