tất cả

  1. tout ; tous.
    • Tất cả thành phố
      tout la ville
    • Tất cả học sinh
      tous les élèves
    • Tất cả đều đứng dậy
      tous se sont levés.
  2. le tout ; la totalité.
    • Tôi mua tất cả
      j'achète le tout.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tất cả
Tất cả các quả bóng bay đều bay lên trời.