tận cùng

  1. terminal.
    • Sinh trưởng tận cùng
      (thực vật học) croissance terminale.
  2. se terminer.
    • Từ tận cùng bằng một phụ âm
      mot se terminant par une consonne.
  3. jusqu'au bout.
    • Đeo đuổi đến tận cùng
      poursuivre jusqu'au bout.
tận cùng
Một con đường mòn dẫn đến tận cùng của khu rừng.