tập trung

  1. concentrer ; rassembler.
    • Tập trung lực lượng
      rassembler des forces
    • Tập trung sự chú ý
      concentrer son attention.
  2. remembrer.
    • Tập trung ruộng đất
      remembrer des terres.
  3. de concentration.
    • Trại tập trung
      camp de concentration.
  4. convergent.
    • Cố gắng tập trung
      efforts convergents
    • Hỏa lực tập trung
      feux convergents.
  5. centralisme.
    • Tập trung dân chủ
      centralisme démoncratique
    • Tập trung quan liêu
      centralisme bureaucratique.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tập trung"

tập trung
Học sinh tập trung nghe giảng trong lớp học.