Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
Vietnamese - French dictionary
tập tọng
Jump to user comments
  • (infml.) malhabile ; gauche.
    • Tay nghề còn tập tọng
      encore malhabile dans son métier.
  • se mêler de ; s'aviser.
    • Tập tọng làm thơ
      se mêler de faire des vers.
Related search result for "tập tọng"
Comments and discussion on the word "tập tọng"