tế bần

  1. (arch.) secourir les pauvres
    • nhà tế bần
      asile ; maison de charité.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tế bần"

tế bần
Một nhà hảo tâm đang tế bần cho những người khó khăn.