tối hậu

  1. ultimatif; ultime.
    • Công hàm tối hậu
      note ultimative.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tối hậu"

tối hậu
Tối hậu thư được gửi đi trước khi hành động quân sự bắt đầu.