tốn kém

  1. coûteux; dispendieux; onéreux; ruineux
    • Một cuộc hành trình tốn kém
      un voyage coûteux
    • không tốn kém mấy
      ce n'est pas ruineux

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

tốn kém
Ăn nhà hàng thường rất tốn kém.