tồi tệ

  1. tt. 1. Hết sức kém so với yêu cầu: Tình hình sinh hoạt quá tồi tệ Kết quả học hành rất tồi tệ sức khoẻ ngày một tồi tệ. 2. Xấu xa, tệ hại về nhân cách: đối xử với nhau tồi tệ con người tồi tệ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tồi tệ
Thời tiết hôm nay thật tồi tệ.