tổn thất

  1. Thiệt hại : Quân địch tổn thất nặng nề.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tổn thất"

tổn thất
Quân địch tổn thất nặng nề trong trận chiến.