tứ chiếng

  1. khắp mọi nơi, đi khắp mọi nơi (dùng với ý chê bai): Trai tứ chiếng gái giang hồ (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tứ chiếng
Anh ấy đi tứ chiếng khắp nơi mà không có mục đích rõ ràng.