tức thì

  1. pht. Liền ngay trước hay sau đó: vừa đến tức thì thấy động bỏ đi tức thì.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tức thì"

tức thì
Nó nhấn nút và âm thanh phát ra tức thì.