từng trải

  1. (cũng như tầng trãi) expérimenté; qui a beaucoup vécu.
    • Con người từng trải
      une personne expérimentée; une personne qui a beaucoup vécu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

từng trải
Ông ấy là một người từng trải, luôn bình tĩnh trước mọi tình huống.