tửu

  1. (vulg.) alcool; vin.
    • Cơm phải tửu
      il faut bien arroser d'alcool notre repas
    • tửu nhập ngôn xuất
      le vin dénoue les langues.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tửu
Một người đàn ông mua một chai tửu ở cửa hàng.