tự dưng

  1. sans motif; sans cause apparente.
    • Hai người tự dưng cãi nhau
      deux personnes qui se sont querellées sans motif.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tự dưng"

tự dưng
Hai đứa trẻ tự dưng cười vui vẻ trong công viên.