tự sinh

  1. (biol., anat.) spontané.
  2. (tech.) autogène.
    • Hàn tự sinh ; hàn xì
      soudure autogène.
  3. (biol., anat.) génération spontanée.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tự sinh"

tự sinh
Tự sinh là một hiện tượng tự nhiên trong đó sinh vật xuất hiện mà không có cha mẹ.